Đặt tên cho con gái mang lại nhiều phúc lộc và may mắn

Mẹo đặt tên cho con gái trai năm 2017 và 2020

Đặt tên cho con gái 2020 thế nào cho hay và ý nghĩa?

Ngày nay, khi đặt tên cho con các gia đình không còn chọn cách đặt theo truyền thống- con trai phải là “Văn” còn con gái là “Thị”, cách đặt này có từ rất lâu đời theo phong tục của ông bà ta dùng để phân biệt giữa nam, nữ. Riêng đối với việc đặt tên cho con gái ngày xưa cũng vậy, khi đặt họ luôn chọ những cái tên mĩ miều, nữ tính, hoặc tên theo thứ tự trong gia đình.

Cách chọn đặt tên cho con như thế nào

Cái tên cho con không chỉ dùng để gọi hàng ngày, nó đi theo con họ đến suốt cuộc đời. Đặc biệt đối với bé gái cái tên rất quan trọng, phải có tính thẩm mĩ để người gọi không khó chịu mà còn giúp con bạn gây một ấn tượng tốt trong mắt người khác.

Các ông bố bà bẹ trẻ luôn sưu tầm cho con gái mình những cái tên rất độc đáo, không đi theo một lối mòn nào. Họ luôn chọn ra những cái tên rất hay, bao hàm một ý nghĩa gì đó, hoặc để thể hiện mong muốn đối với con mình. Tìm một cái tên đẹp không có gì khó nếu bạn hiểu được ý nghĩa của từ ngữ.

Đặt tên cho con gái 2017 - 2020

Một số tên đặt cho con gái đẹp năm 2017 và 2020

Vân Lam: Vân- đám mây, Lam- màu xanh. Tượng trưng cho niềm hi vọng.

Thanh Khuê: trong sáng, thuần khiết.

Minh Nguyệt: một ánh trăng sáng.

Tuệ Minh: một người có trí tuệ thông minh, sáng suốt.

Bạch Liên: bông hoa sen trắng.

Thiên Thanh: bầu trời trong xanh.

Bạch Lan: Loại hoa lan có màu trắng, đẹp và trong sáng.

Tuệ Tâm: vừa có trí tuệ thông minh, vừa có đạo đức.

Minh Tâm: tâm hồn trong sáng.

Thiện Tâm: tấm lòng lương thiện.

Ngọc khánh: một viên ngọc đẹp.

Băng Tâm: trong sáng như một khối băng.

Hương Liên: mùi thơm của hoa sen, gần bùn nhưng vẫn giữ được mùi thơm trinh nguyên của mình.

Hoài Thương: hoài niệm về một kỉ niệm nào đó. Ngoài ra nó còn có một ý nghĩ khác là muốn con mình giữ mãi tình thương của mỗi người.

Thục Tâm: người có trái tim nhân hậu, một tính cách dịu dàng.

Tâm Đan: một tấm lòng sắt son.

Thanh Nhàn: mong con mình có một cuộc sống bình yên, nhàn hạ.

Nhật Hạ: mặt trời vào mùa hè.

Đặt tên con gái năm 2017 – 2020 theo phong thủy

Cái tên gắn liền với cả cuộc đời nên sẽ ảnh hưởng rất lớn đến bé. Vì vậy, mẹ không nên tùy tiện chọn đại một cái tên hoặc đặt tên có những điều không may mắn, xấu xí, các bộ phận cơ thể… Không chỉ phải chọn tên hay, mẹ còn nên lưu ý đến yếu tố phong thủy để đem lại cho bé nhiều may mắn, thuận lợi. Dưới đây là những tên hay cho bé trai và bé gái sinh năm 2017, mẹ xem thử nhé!

Đặt tên cho bé năm 2017 – 2020 phù hợp với mệnh

Sinh năm 2017, bé cưng sẽ mang mệnh Hỏa. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, mẹ nên ưu tiên những tên tương sinh với mệnh Hỏa, là tên thuộc hành Mộc (Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (Hỏa sinh Thổ) hoặc hành Hỏa. Tránh đặt tên cho con thuộc hành Thủy, Kim (Hỏa khắc Thủy và Kim).

Những tên thuộc hành Mộc năm 2017 – 2020

Liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh lá cây.

Bé trai  Bé gái
Bách, Bình, Đông, Khôi, Kiện, Kỳ, Lam, Lâm, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Sâm, Tích, Tòng, Tùng Chi, Cúc, Đào, Giao, Hạnh, Huệ, Hương, Hồng, Lan, Lâu, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nha, Phương, Quỳnh, Sa, Thảo, Thanh, Thư, Thúc, Trà, Trúc, Xuân

Những tên năm 2017 – 2020 thuộc hành Thổ

Liên quan đến đất và màu vàng hoặc nâu.

Bé trai Bé gái
Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thạch, Thành, Thông, Trường, Vĩnh Anh, Bích, Cát, Châm, Châu, Diệp, Diệu, Khuê, Liên, Ngọc, San, Trân, Viên

Những tên năm 2017 – 2020 thuộc hành Hỏa

Liên quan đến lửa và màu đỏ.

Bé trai Bé gái
Bính, Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Nhiên, Quang, Sáng, Thái, Vĩ Ánh, Cẩm, Cẩn, Đài, Đan, Dung, Hạ, Hồng, Huyền, Linh, Ly, Thu

Đặt tên cho bé năm 2017 – 2020 theo tam hợp, lục hợp

Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bạn có thể dựa vào tam hợp. Bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Còn mối quan hệ lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Bạn có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…

Không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

Những điều không nên khi đặt tên cho con

  • Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi.
  • Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.
  • Không đặt tên quá thô tục, tối nghĩa, mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.
  • Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.
  • Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ… Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ.
  • Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

Trên đây là những cái tên hay có ý nghĩa để bạn chọn đặt tên cho con gái năm 2017 và 2020. Mong bạn có thể tìm một cái tên đẹp cho nàng công chúa tương lai của mình.